Thụ động Cr3 + màu trắng xanh (Kempas BL2000)

Thương hiệu : |

Liên hệ

Mô tả :
Quy cách: 25 kgs / can

Xuất xứ: Ấn Độ

Thụ động Cr3 + màu trắng xanh (Kempas BL2000)

Quy cách: 25 kgs / can

Xuất xứ: Ấn Độ

 

KEMPAS – ­ BL2000

CHẤT THỤ ĐỘNG CROM 3+ MÀU TRẮNG XANH  CHO MẠ KẼM

Kempas BL 2000 là qui trình thụ động crom 3+ màu trắng xanh có khả năng chống ăn mòn gấp 2 đến 3 lần so với lớp thụ động crômat trắng xanh hoá trị 6 .

Kempas BL2000 thích hợp với lớp mạ kẽm xianua, kiềm không xianua và kẽm axit và có thể sử dụng ở mạ quay lẫn mạ treo. Nó tạo ra lớp thụ động màu xanh sáng có khả năng chống ăn mòn và chịu được nhiệt độ cao ( 1200C trong 1 giờ ) . Vật mạ sau khi th ụ động có thể chịu được 100 – 120 g ỉ ờ phun muối gỉ trắng 5%.

Kempas BL2000 không ăn mòn nhiều vào lớp mạ kẽm so với lớp thụ động crom 6+ và vì đó dung dịch có tuổi thọ dài hơn.

LỢI ÍCH ĐẶC TRƯNG

ĐẶC TRƯNG

LỢI ÍCH

- Không chứa crom 6+

   -  Giảm chi phí khi xử lý nước thải

- Tạo ra sản phẩm có màu sáng xanh ổn điịnh

   -  Giảm tối đa phế phẩm  và có lợi nhuận cao

- Tuổi thọ của dung dịch dài hơn và kéo dài tần suất phải thay bể mới

   -  Tăng công suất

- Khả năng chống ăn mòn cao hơn

    -  Tăng tuổi thọ của vật mạ

- Sử dụng các thiết bị và qui trình hiện tại

    -  Không tốn chi phí đầu tư thêm thiết bị và dễ thay đổi

Sản phẩm liên quan

Teknobrite AZ 3245

Teknobrite AZ 3245

Liên hệ
Magnum 898 Brightner (Chất bóng Niken)

Magnum 898 Brightner (Chất bóng Niken)

Liên hệ
Sulfua - S (Lưu Huỳnh)

Sulfua - S (Lưu Huỳnh)

Liên hệ
Surolin SK 100

Surolin SK 100

50.400₫
Acid Boric- H3BO3

Acid Boric- H3BO3

Liên hệ
Nikel chloride - NiCl2

Nikel chloride - NiCl2

Liên hệ
Nikel sulphate - NiSO4

Nikel sulphate - NiSO4

Liên hệ
Zinc cyanide - Zn(CN)2

Zinc cyanide - Zn(CN)2

Liên hệ
Potassium dicromate - K2Cr2O7

Potassium dicromate - K2Cr2O7

Liên hệ
Zinc plate - Kẽm tấm

Zinc plate - Kẽm tấm

Liên hệ
Zinc paper - Zn

Zinc paper - Zn

Liên hệ
Acid Chromic - CrO3

Acid Chromic - CrO3

Liên hệ
Barium Chloride - BaCl2

Barium Chloride - BaCl2

Liên hệ
Potassium cloride - KCl

Potassium cloride - KCl

Liên hệ
Potassium hydroxide - KOH (90%)

Potassium hydroxide - KOH (90%)

Liên hệ
Phosphoric acid - H3PO4

Phosphoric acid - H3PO4

Liên hệ
Copper Cyanua - CuCN2

Copper Cyanua - CuCN2

Liên hệ
Kẽm thỏi - Zn

Kẽm thỏi - Zn

Liên hệ
Acid sulfuric - H2SO4

Acid sulfuric - H2SO4

Liên hệ
Acid nitric HNO3

Acid nitric HNO3

Liên hệ
Acid hydrocloric - HCl

Acid hydrocloric - HCl

Liên hệ