Sodium MetabiSunfit - Na2S2O5

Thương hiệu : |

13.000₫

Mô tả :
Natri metabisunfit hay natri pyrosunfit là hợp chất vô cơ có công thức Na2S2O5. Nó được dùng làm chất tẩy uế, chất chống ôxy hóa và chất bảo quản.
Công thức: Na2S2O5
Mật độ: 1,48 g/cm³
Số lượng

Sodium MetabiSunfit - Na2S2O5

Công thức: Na2S2O5
Ngoại quan: Bột trắng, sực mùi SO2 . Để ngoài không khí mất SO2 và hấp thụ oxy chuyển thành Na2 SO4.  Dung dịch Na2S2O5 hoà tan lưu huỳnh tạo thành Na2S2O3.
Trọng lượng tịnh : 25kg/bao
Xuất xứ : THÁI LAN

Tính chất hóa học

Khi hòa vào nước, natri metabisunfit giải phóng khí lưu huỳnh điôxít, một chất khí có mùi hắc gây khó thở cho vài người. Vì điều này, natri metabisunfit đang dần sụt khỏi các ứng dụng thông thường trong thời gian gần đây, với tác dụng là chất khử như hiđrô perôxít, mà trở nên phổ biến hơn trong việc làm chất khử trùng không mùi và hiệu quả cho các thiết bị. Khí thoát ra làm cho nước có tính khử mạnh.

Natri metabisunfit cũng giải phóng khí khi tác dụng với axit mạnh:

Na2S2O5 + 2 HCl → 2 NaCl + H2O + 2 SO2

Khi đun nóng nó cũng giải phóng lưu huỳnh đioxit, còn lại natri oxit:

Na2S2O5 → Na2O + 2 SO2

 Công dụng:

Phụ gia thực phẩm

Nó được dùng làm chất chống oxi hóa và chất bảo quản trong thực phẩm và còn được biết dưới tên E223.

Nó có thể gây tác dụng dị ứng đối với những thứ nhạy cảm với sunfit, bao gồm các ảnh hưởng đến hệ hô hấp như hen phế quản, tính quá mẫn cảm và các ảnh hưởng riêng biệt khác.

Natri metabisunfit và kali metabisunfit là thành phầm cơ bản trong viên Campden, dùng trong sản xuất bia và rượu.

Liều dùng cho phép mỗi ngày là đến 0.7 mg trên mỗi kg khối lượng cơ thể. Natri metabisunfit không có tác dụng phụ; nó bị oxi hóa trong gan chuyển thành sunfat vô hại và thải ra theo đường tiết niệu.

Chất chùi rửa và sát trùng

Nó thường dùng trong việc ủ bia tại gia và nấu rượu để sát trùng các thiết bị và dụng cụ. Nó còn làm chất chùi rửa cho màng thẩm thấu ngược (RO) trong sản xuất nước sạch trong hệ thống tách muối khỏi nước biển. Nó còn dùng để loại bỏ cloramin ra khỏi nước uống sau khi xử lý.

Các ứng dụng khác

·         Trong ngành nhiếp ảnh.

·         Dung dịch đậm đặc để loại bỏ các gốc cây. Một vài loại chứa dung dịch nồng độ 98%, và làm biến chất lignin trong gốc cây, tạo thuận lợi cho việc loại bỏ nó.

·         Làm tá dược trong một số thuốc, như paracetamol. Xấp xỉ 0.5 mg trong máy phun adrenalin như EpiPen.

·         Một khía cạnh liên quan đến sức khỏe rất quan trọng của chất này là nó có thể được cho vào một mẫu máu trong một phép thử cho hội chứng tế bào hình liềm ( một hình thứ tương tự khác của sự đột biến hemoglobin). Chất này gây cho tế bào bị chết đến hình liềm (thông qua các phản ứng polyme hóa phức tạp) do đó chứng thực đã nhiễm bệnh.

·         Được dùng như là một tác nhân quan trọng trong ngành sản xuất hóa chất, tinh sạch, phân tách aldehyde và ketone.

·         Được sử dụng như là một chất khử oxy để loại trừ oxy hòa tan trong nước thải và đường ống và loại bỏ Chlor dư thừa.

·         Là một chất tẩy trắng trong ngành giấy, cotton, len và kaolin; chế biến da, thực phẩm và nước giải khác.

Sản phẩm liên quan

Hóa chất SODA

Hóa chất SODA

Liên hệ
Hóa chất NAOH

Hóa chất NAOH

Liên hệ
Hóa chất PAC

Hóa chất PAC

Liên hệ
TCCA

TCCA

Liên hệ
Natri Metabisunfit

Natri Metabisunfit

16.500₫
Phèn Đơn Nhôm Sulfate Al2(SO4)3.14H2O

Phèn Đơn Nhôm Sulfate Al2(SO4)3.14H2O

Liên hệ
EDTA

EDTA

Liên hệ
Clorin - Ca(OCl)2

Clorin - Ca(OCl)2

Liên hệ
POLYMER ANION - A101, A1110, A1120, A1130, A7950, A7952 KMR....
Activated carbon

Activated carbon

Liên hệ
Chloramin B

Chloramin B

Liên hệ
Polyaluminium Chloride - PAC ( Al2O3 >30% )

Polyaluminium Chloride - PAC ( Al2O3 >30% )

Liên hệ
Aluminium sulfate- Al2(SO4)3.18H2O-TQ

Aluminium sulfate- Al2(SO4)3.18H2O-TQ

Liên hệ
Aluminium sulfate -Al2(SO4)3.18H2O

Aluminium sulfate -Al2(SO4)3.18H2O

Liên hệ