Potassium dicromate - K2Cr2O7

Thương hiệu : |

Liên hệ

Mô tả :
Tên gọi khác:
Potassium dichromate (VI); Potassium bichromate; Kaliumdichromat; Dicromato de potasio; Dichromate de potassium; Bichromate of potash; Dichromic acid, dipotassium salt; Ddipotassium

KALI DICROMAT

K2Cr2O7 là những tinh thể hình kim hoặc hình phiến, không ngậm nước, màu đỏ cam, t.l riêng 2,70. tan trong nước, không tan trong rượu. Dung dịch màu đỏ vàng của K2Cr2O7 làm cho giấy quỳ có màu đỏ. Khi đun sôi dung dịch có màu đỏ thẫm đậm. Ở 395 độ K2Cr2O7 nóng chảy thành chất lỏng màu nâu sẫm. Để nguội, chất lỏng này đông thành một khối tinh thể. Ở nhiệt độ nung nóng trắng nó phân hủy thành Cr2O3, O2 và K2CrO4

Ứng dụng  : Potassium dichromates được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các hợp chất có chứa chrome, như acid chromic... Dichromate còn là một tác nhân oxy hóa mạnh được tìm thấy trong các ứng dụng sau:

*Trong thuộc da và in lụa
*Trong sơn tĩnh điện.
*Trong sản xuất pháo hoa và chất nổ.
*Là chất tạo màu.
*Trong bảo quản gỗ.
*Trong bảo quản kim loại và chất chống ăn mòn

Sản phẩm liên quan

Hóa chất SODA

Hóa chất SODA

Liên hệ
Strontium Carbonate (SrCO3)

Strontium Carbonate (SrCO3)

Liên hệ
Zinc oxide -  ZnO

Zinc oxide - ZnO

Liên hệ
Potassium carbonate - K2CO3

Potassium carbonate - K2CO3

Liên hệ
Lead oxide (red) - Pb3O4

Lead oxide (red) - Pb3O4

Liên hệ
Potassium nitrate - KNO3

Potassium nitrate - KNO3

Liên hệ
Sodium Nitrate - NaNO3

Sodium Nitrate - NaNO3

Liên hệ
Asenic oxide - As2O3

Asenic oxide - As2O3

Liên hệ
Zinc oxide -  Peru

Zinc oxide - Peru

Liên hệ
Barium Carbonate - BaCO3

Barium Carbonate - BaCO3

Liên hệ