Nikel sulphate - NiSO4

Thương hiệu : |

Liên hệ

Mô tả :
Tên gọi khác: Nickel (II) sulfate, Sulfate Nickelous.
- Công Thức: NiSO4.
- Ngoại Quan: Dạng tinh thể màu xanh, độc
- Qui cách: 25kg/bao
- Xuất xứ: ZENITH Đài Loan

Nikel Sulphate - NiSO4

Tên gọi khác: Nickel (II) sulfate, Sulfate Nickelous.

Công Thức: NiSO4.

Ngoại Quan: Dạng tinh thể màu xanh, độc

Qui cách: 25kg/bao

Xuất xứ: ZENITH Đài Loan

Ứng dụng :

Dùng làm dung dịch điện ly bể mạ nikel, tạo màu, cắn màu thuốc nhuộm....

Muối thường được xem như một sản phẩm phụ của tinh luyện đồng . Nó cũng được sản xuất bởi giải thể của kim loại niken hoặc niken oxit axit sulfuric.

 Dung dịch nước của niken sunfat phản ứng với natri cacbonat kết tủa niken cacbonat , một tiền thân của chất xúc tác trên cơ sở niken và bột màu. [3] Bổ sung ammonium sulfate để dung dịch nước tập trung niken sunfat kết tủa Ni (NH 4) 2 (SO 4) 2 · 6H 2 O. Điều này có màu xanh rắn tương tự như muối Mohr , Fe (NH 4) 2 (SO 4) 2 · 6H 2 O.

 Sulfat niken được sử dụng trong phòng thí nghiệm. Cột được sử dụng trong polyhistidine-tagging , hữu ích trong hóa sinh và sinh học phân tử , được tái sinh với nickel sulfate. Dung dịch nước của NISO4.6H2O và hydrat có liên quan phản ứng với amoniac để cung cấp cho [Ni (NH 3) 6] SO 4 và với ethylenediamine để cung cấp cho [Ni (H 2 NCH 2 CH 2 NH 2) 3] SO 4. Sau đó là thỉnh thoảng được sử dụng như một calibrant cho tính nhạy cảm từ các phép đo bởi vì nó không có xu hướng để làm ẩm.

Mọi chi tiết xin liên hệ

CÔNG TY HÓA CHT GIA LINH
Đin thoi: 043.642.3632
Email: kinhdoanh@hoachatgialinh.com

Fanpage:  CÔNG TY HÓA CHT GIA LINH

Sản phẩm liên quan

Teknobrite AZ 3245

Teknobrite AZ 3245

Liên hệ
Thụ động Cr3 + màu trắng xanh (Kempas BL2000)
Magnum 898 Brightner (Chất bóng Niken)

Magnum 898 Brightner (Chất bóng Niken)

Liên hệ
Sulfua - S (Lưu Huỳnh)

Sulfua - S (Lưu Huỳnh)

Liên hệ
Surolin SK 100

Surolin SK 100

50.400₫
Acid Boric- H3BO3

Acid Boric- H3BO3

Liên hệ
Nikel chloride - NiCl2

Nikel chloride - NiCl2

Liên hệ
Zinc cyanide - Zn(CN)2

Zinc cyanide - Zn(CN)2

Liên hệ
Potassium dicromate - K2Cr2O7

Potassium dicromate - K2Cr2O7

Liên hệ
Zinc plate - Kẽm tấm

Zinc plate - Kẽm tấm

Liên hệ
Zinc paper - Zn

Zinc paper - Zn

Liên hệ
Acid Chromic - CrO3

Acid Chromic - CrO3

Liên hệ
Barium Chloride - BaCl2

Barium Chloride - BaCl2

Liên hệ
Potassium cloride - KCl

Potassium cloride - KCl

Liên hệ
Potassium hydroxide - KOH (90%)

Potassium hydroxide - KOH (90%)

Liên hệ
Phosphoric acid - H3PO4

Phosphoric acid - H3PO4

Liên hệ
Copper Cyanua - CuCN2

Copper Cyanua - CuCN2

Liên hệ
Kẽm thỏi - Zn

Kẽm thỏi - Zn

Liên hệ
Acid sulfuric - H2SO4

Acid sulfuric - H2SO4

Liên hệ
Acid nitric HNO3

Acid nitric HNO3

Liên hệ
Acid hydrocloric - HCl

Acid hydrocloric - HCl

Liên hệ