KEO DA TRÂU

Thương hiệu : |

Liên hệ

Mô tả :
Tên hàng: GELATIN (KEO DA TRÂU)
Quy cách: 50Kg/Bao - 25Kg/Bao
Xuất xứ: Trung Quốc
Ngoại quan: Dạng hạt màu hổ phách, màu vàng nhạt
  • Độ ẩm:<= 13%
  •  Độ kết dính Engler ≥ 16,7%: 2,2 ;
  • Cường độ đông đặc ≥12,5%: 40;
  • Thành phần tro: <= 2,5;
  • Độ trong suốt: ≥ 200;
  • Độ PH: 6

A. Tên gọi:  Gelatin là sản phẩm thu được từ collagen.Nguồn nguyên liệu chính là da chưa thuộc và xương. Da trâu,bò,heo ..được coi là nguồn nguyên liệu chính để sản xuất gelatin vì thế gelatin còn có tên gọi là keo da trâu. Gelatin là chất tạo gel, chất kết dính,bắt nguồn từ tên n’’getus’’ tức là sự đông đặc. Thành phần chủ yếu là các protein. Gelatin được phân ra thành 2 loại dựa vào cách thưc sản xuất:

1. Qúa trình sản xuất  xử lý bằng acid,dùng  khi sản xuất gelatin từ da động vật

2. Qúa trình sản xuất xử lý bằng kiềm khi sản xuất gelatin từ xương động vật

B. Ưu điểm của keo da trâu , gelatin là: Độ liên kết rất tốt, bền với việc cọ sát

C. Nhược điểm: có mùi rất đặc trưng.

D. Ứng dụng: 

  • Chủ yếu trong ngành thực phẩm: dùng để làm kẹo, kẹo dẻo ,kẹo mềm, thay thế chất béo vì gelatin có bản chất là protein
  • Ứng dụng trong ngành CNSX kem, rượu bia, nước hoa quả: chất làm trong
  • Ứng dụng trong ngành CNSX đồ hộp tránh rỉ nước, vì gelatin có tính hút nước trương nở
  • Trong dược phẩm là thành phần của viên nag,viên ngậm…
  • Keo da trâu ứng dụng trong sản xuất gỗ công nghiệp làm hồ bột chống mốc, tăng độ bám dính cũng như nhanh khô
  • Ứng dụng trọng nông nghiệp để kìm hãm độ tan của phân bón.
  • Ngoài ra, Nó được nấu tan chảy ở nhiệt độ 60-80 độ và lăn vào bánh phớt vải bò => lăn cát đánh bóng (đủ các cỡ hạt cát) thường là cát màu đen có nhiều cạnh sắc và độ bền tương đối tốt cho việc đánh phá bề mặt kim loại.
  • Hình dạng của keo da trâu mới chiết xuất là: đa cạnh và có độ đàn hồi, sau khi đun nóng keo da trâu ta sẽ được dung dịch như mật ong rất quánh và có mùi đặc trưng.

Sản phẩm liên quan

Potassium ferricyanide - K3Fe(CN)6

Potassium ferricyanide - K3Fe(CN)6

Liên hệ
Acid hydrofluoric - HF

Acid hydrofluoric - HF

Liên hệ
Borax - Na2B4O7

Borax - Na2B4O7

Liên hệ
Amonium bifluoride - NH4HF2

Amonium bifluoride - NH4HF2

Liên hệ
Trisodium phosphate- Na3PO4.12H2O

Trisodium phosphate- Na3PO4.12H2O

Liên hệ
Lead acetate-Pb(CH3COO)2

Lead acetate-Pb(CH3COO)2

Liên hệ