Kẽm thỏi - Zn

Thương hiệu : |

Liên hệ

Mô tả :
Kẽm được sử dụng trong các hợp kim như đồng thanh, niken trắng, các loại que hàn, bạc Đức, ... Đồng thanh có ứng dụng rộng rãi nhờ độ cứng và sức kháng rỉ cao.

Ngoại quan Kẽm thỏi - Zn : Dạ

 

Kẽm thỏi - Zn

 
Mô tả chi tiết: Kẽm, Kẽm thỏi là tên gọi của một nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Zn và số hiệu nguyên tử bằng 30.
 
Kẽm là kim loại được sử dụng phổ biến hàng thứ tư sau sắt, nhôm, đồng tính theo lượng sản xuất hàng năm.
 
- Kẽm được sử dụng để mạ kim loại, chẳng hạn như thép để chống ăn rỉ.
 
- Kẽm thỏi - Zn được sử dụng trong các hợp kim như đồng thanh, niken trắng, các loại que hàn, bạc Đức, ... Đồng thanh có ứng dụng rộng rãi nhờ độ cứng và sức kháng rỉ cao.
 
Ngoại quan Kẽm thỏi - Zn : Dạng thỏi, màu kẽm
Độ sạch: 99,995%
Xuất xứ Kẽm thỏi - Zn : Hàn quốc, việt nam
 

Loại sản phẩm : hóa chất xi mạ

Chúng tôi sẵn sàng phục vụ Quý khách hàng với cam kết về chất lượng sản phẩm , giá cả hóa chất hợp lý, giao hàng tận nơi trên toàn quốc. Mọi yêu cầu xin vui lòng liên hệ:

CÔNG TY TNHH HÓA CHẤT GIA LINH
Địa chỉ: Số 01/A5 Ngõ 70, Đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, Hà Nội
Điện thoại: 043 642 3632
Fax: 043 687 6343
Website: http://www.hoachatgialinh.com
Email: kinhdoanh@hoachatgialinh.com

 

Sản phẩm liên quan

Teknobrite AZ 3245

Teknobrite AZ 3245

Liên hệ
Thụ động Cr3 + màu trắng xanh (Kempas BL2000)
Magnum 898 Brightner (Chất bóng Niken)

Magnum 898 Brightner (Chất bóng Niken)

Liên hệ
Sulfua - S (Lưu Huỳnh)

Sulfua - S (Lưu Huỳnh)

Liên hệ
Surolin SK 100

Surolin SK 100

50.400₫
Acid Boric- H3BO3

Acid Boric- H3BO3

Liên hệ
Nikel chloride - NiCl2

Nikel chloride - NiCl2

Liên hệ
Nikel sulphate - NiSO4

Nikel sulphate - NiSO4

Liên hệ
Zinc cyanide - Zn(CN)2

Zinc cyanide - Zn(CN)2

Liên hệ
Potassium dicromate - K2Cr2O7

Potassium dicromate - K2Cr2O7

Liên hệ
Zinc plate - Kẽm tấm

Zinc plate - Kẽm tấm

Liên hệ
Zinc paper - Zn

Zinc paper - Zn

Liên hệ
Acid Chromic - CrO3

Acid Chromic - CrO3

Liên hệ
Barium Chloride - BaCl2

Barium Chloride - BaCl2

Liên hệ
Potassium cloride - KCl

Potassium cloride - KCl

Liên hệ
Potassium hydroxide - KOH (90%)

Potassium hydroxide - KOH (90%)

Liên hệ
Phosphoric acid - H3PO4

Phosphoric acid - H3PO4

Liên hệ
Copper Cyanua - CuCN2

Copper Cyanua - CuCN2

Liên hệ
Acid sulfuric - H2SO4

Acid sulfuric - H2SO4

Liên hệ
Acid nitric HNO3

Acid nitric HNO3

Liên hệ
Acid hydrocloric - HCl

Acid hydrocloric - HCl

Liên hệ