Hóa chất NAOH

Thương hiệu : Hóa chất Gia Linh | Hóa chất

Liên hệ

Hóa chất NAOH

+ Tên hóa học: Sodium Hydroxide, Natri Hydroxit

+ Tên gọi khác: Xút vẩy, Xút ăn da …

+ Công thức: NaOH 99%

+ Xuất xứ: Trung Quốc

+ Quy cách: 25kg/bao

+ Nhận biết: hình vảy, mày trắng trong suốt

+ Tính chất

 NaOH là khối tinh thể không màu. Trọng lượng riêng 2,02. Hấp thụ nhanh CO2 và nước của không khí, chảy rữa và biến thành Na2CO3. Nhiệt độ nóng chảy 327,6 ± 0,9oC. Nhiệt độ sôi 1388oC. Dễ tan trong nước, tan nhiều trong rượu và không tan trong ete.

 Xút vẩy có tính hút ẩm mạnh, sinh nhiệt khi hòa tan vào nước. Xút vẩy phản ứng với nước, các loại acid (vô cơ, hữu cơ), aldehyde, carbamat, các hợp chất halogen hữu cơ, este, isocyanate, ketone, ba zơ mạnh, các chất khử và oxy hóa mạnh, các chất lỏng dễ cháy, kim loại và các hợp chất kim loại, các hợp chất gốc ni tơ ….

+ Công dụng: 

Xút vẩy NaOh 99% là một trong nguyên liệu hóa chất cơ bản của nền kinh tế quốc gia, được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp nhẹ, công nghiệp hóa chất và luyện kim, ngành dệt nhuộm, y dược, thuốc trừ sâu, hóa hữu cơ tổng hợp.

Hóa chất NAOH là một trong những hóa chất dùng trong nhiều ngành công nghiệp như chất tẩy rửa, sơn, sản xuất giấy, công nghệ lọc dầu, công nghệ dệt nhuộm, thực phẩm, xử lý nước.

Ngoài ra xút vẩy dùng để sản xuất các loại hóa chất đi từ xút như Silicat Natri, Al(OH)3, chất trợ lắng PAC, …

Sản phẩm liên quan

Hóa chất NA2S04

Hóa chất NA2S04

Liên hệ
Hóa chất PAC

Hóa chất PAC

Liên hệ
Sodium Sulfite - Na2SO3

Sodium Sulfite - Na2SO3

Liên hệ
Natri Cacbonat - Na2CO3

Natri Cacbonat - Na2CO3

Liên hệ
Sodium silicate - Na2SiO3

Sodium silicate - Na2SiO3

Liên hệ
Sodium silicate - Na2SiO3

Sodium silicate - Na2SiO3

Liên hệ
Kali pemangant - KMnO4

Kali pemangant - KMnO4

Liên hệ
Sodium hypochloride

Sodium hypochloride

Liên hệ
Sodium sulphate - Na2SO4

Sodium sulphate - Na2SO4

Liên hệ
Sodium hydrosulfite - Na2S2O4

Sodium hydrosulfite - Na2S2O4

Liên hệ