Acid Chromic - CrO3

Thương hiệu : |

Liên hệ

Mô tả :
Hóa chất mạ xi Acid Chromic - CrO3 Tạo màu cho gốm sứ, sơn, mực in, thuốc nhuộm vải, luyện kim, ngành mạ, xử lí gỗ, dược phẩm,chất oxi hoá, chất xúc tác để cracking oxit…

Acid Chromic - CrO3

+ Ngoại quan : màu đỏ sẫm

+ Đặc tính kỹ thuật Acid Chromic - CrO3:

Sulphate (SO4)  0.06% max ;

Soluble in water 0.02% max

Sodium 0.05% max

Acid Cromic có cấu trúc giả thuyết là H2CrO4. Cả Acid Cromic lẫn Acid Dicromic đều không có trong tự nhiên. Trioxid Crom (CrO3 ) là trạng thái Anhydrit của Acid Cromic, được buôn bán trong công nghiệp với tên gọi Acid Cromic. CrO3 là chất rắn, màu đỏ, hút ẩm mạnh, dễ tan trong nước. Là một oxit acid, tác dụng với H2O tạo ra acid : CrO3 + H2O => H2CrO4 (Nhiều nước) => H2Cr2O7 .Là một chất oxi hóa mạnh, oxi hóa dễ dàng một số chất vô cơ và hữu cơ.

+ Úng dụng: Hóa chất mạ xi Acid Chromic - CrO3 Tạo màu cho gốm sứ, sơn, mực in, thuốc nhuộm vải, luyện kim, ngành mạ, xử lí gỗ, dược phẩm,chất oxi hoá, chất xúc tác để cracking oxit…

+ Quy cách: Được đựng bằng túi nilon bên trong thùng sắt kín.

 + Xuất xứ: Nga, Trung quốc

Chúng tôi sẵn sàng phục vụ Quý khách hàng với cam kết về chất lượng sản phẩm , giá cả,  Acid Chromic - CrO3 hợp lý, giao hàng tận nơi trên toàn quốc. Mọi yêu cầu xin vui lòng liên hệ:

CÔNG TY TNHH HÓA CHẤT GIA LINH
Điện thoại: 043 642 3632
Fax: 043 687 6343
Website: http://www.hoachatgialinh.com
Email: kinhdoanh@hoachatgialinh.com

Sản phẩm liên quan

Teknobrite AZ 3245

Teknobrite AZ 3245

Liên hệ
Thụ động Cr3 + màu trắng xanh (Kempas BL2000)
Magnum 898 Brightner (Chất bóng Niken)

Magnum 898 Brightner (Chất bóng Niken)

Liên hệ
Sulfua - S (Lưu Huỳnh)

Sulfua - S (Lưu Huỳnh)

Liên hệ
Surolin SK 100

Surolin SK 100

50.400₫
Acid Boric- H3BO3

Acid Boric- H3BO3

Liên hệ
Nikel chloride - NiCl2

Nikel chloride - NiCl2

Liên hệ
Nikel sulphate - NiSO4

Nikel sulphate - NiSO4

Liên hệ
Zinc cyanide - Zn(CN)2

Zinc cyanide - Zn(CN)2

Liên hệ
Potassium dicromate - K2Cr2O7

Potassium dicromate - K2Cr2O7

Liên hệ
Zinc plate - Kẽm tấm

Zinc plate - Kẽm tấm

Liên hệ
Zinc paper - Zn

Zinc paper - Zn

Liên hệ
Barium Chloride - BaCl2

Barium Chloride - BaCl2

Liên hệ
Potassium cloride - KCl

Potassium cloride - KCl

Liên hệ
Potassium hydroxide - KOH (90%)

Potassium hydroxide - KOH (90%)

Liên hệ
Phosphoric acid - H3PO4

Phosphoric acid - H3PO4

Liên hệ
Copper Cyanua - CuCN2

Copper Cyanua - CuCN2

Liên hệ
Kẽm thỏi - Zn

Kẽm thỏi - Zn

Liên hệ
Acid sulfuric - H2SO4

Acid sulfuric - H2SO4

Liên hệ
Acid nitric HNO3

Acid nitric HNO3

Liên hệ
Acid hydrocloric - HCl

Acid hydrocloric - HCl

Liên hệ